Tấm Inox 303 dày 10mm, kimloaiviet, Cung cấp Tấm Inox 303, Láp Inox 303
Inox 303 thành phần đặc tính và ứng dụng
Inox 303 là loại inox thuộc họ là inox austenit (301, 302, 304, 316, 347)
Inox 303 có khả năng chịu lực chịu nhiệt kém hơn
Nó được sản xuất với tỷ lệ khoảng 18% (hoặc 17.45 %) Cr và 8% Ni
Inox 303 đặc biệt thiết kế cho việc gia công cơ khí, cơ khí chính xác
Tuy nhiên 303 có thêm thành phần của lưu huỳnh (Sulfur)nên khả năng chống ăn mòn của
303 thấp hơn 304. Bổ sung lưu huỳnh vào thành phần hoạt động bắt đầu cho ăn mòn rỗ.
Điều này giảm khả năng chống ăn mòn của inox 303 so với 304.
Tuy nhiên khả năng chống ăn mòn vẫn tốt trong môi trường ôn hòa.
Trong môi trường chứa clorua 60 ° C, 303 thép không gỉ có thể rỗ và kẽ hở ăn mòn.
Inox 303 không thích hợp sử dụng trong môi trường biển.
Giống như các austenitic grades khác 303 cho thấy độ dẻo tốt
Do có thành phần lưu huỳnh.303 có thành phần lưu huỳnh và phốt pho
Đặc biệt tuyệt vời cho lĩnh vực gia công chi tiết.
Khả năng chịu nhiệt : Tấm Inox 303 dày 10mm
Có khả năng kháng oxi hóa tốt, ở mức nhiệt độ 870 độ C
Tuy nhiên không được khuyến cáo, thường ở mức nhiệt độ 425-860 độ.
Thành phần hóa học Inox 303
Carbon 0.15 Mat, Mangan 2.00, Phốt pho 0.20, Lưu huỳnh Min 0.15, Silic 1.00,
Chrom 17.00-19.00, Niken 8.00 – 10.00, Molybden 0.06, Các nguyên tố khác Zr 0.06
